TanroDictionary Sổ từ

instilling

/ɪnstˈɪlɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của instill.động từ

Ví dụ

  1. The teacher is instilling confidence in us.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép