Nghĩa tiếng Việt
- Thuộc bản năng; do bản năng, theo bản năng.tính từ
Tiếng Nhật
- 生理的せいりてきthuộc sinh lý, thể chất
Ví dụ
-
She gave an instinctive smile.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪnˈstɪŋktɪv/
She gave an instinctive smile.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép