TanroDictionary Sổ từ

instinctive

/ɪnˈstɪŋktɪv/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuộc bản năng; do bản năng, theo bản năng.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She gave an instinctive smile.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép