TanroDictionary Sổ từ

instinctual

/ɪnˈstɪŋktʃuəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuộc bản năng; do bản năng, theo bản năng.tính từ

Ví dụ

  1. Instinctual fear made the child step back.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép