Nghĩa tiếng Việt
- Viện, học viện; hội; trụ sở viện, trụ sở hội.danh từ
- Cơ sở đào tạo kỹ thuật (cấp đại học).danh từ
- Đơn vị nghiên cứu và giảng dạy chuyên đề (ở đại học).danh từ
- Thể chế.danh từ
- Bản tóm tắt những điều cơ bản (về pháp lý... ).danh từ
- Thành lập, lập nên.động từ
- Mở.động từ
- Tiến hành.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The institute opened a new language course.
-
He studied engineering at the institute.
-
The institute published a useful report.
-
The institute changed the old rules.
-
She read the institute before signing.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép