Nghĩa tiếng Việt
- Đào tạo thể chế.danh từ
Ví dụ
-
She saw the institutional training yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ ˈtreɪnin/
She saw the institutional training yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép