Nghĩa tiếng Việt
- Hệ thống các cơ quan.danh từ
- Sự tôn trọng các cơ quan.danh từ
- Sự tha thiết với thể chế.danh từ
Ví dụ
-
The school belongs to a large institutionalism.
-
His institutionalism made him trust the system.
-
Her institutionalism kept the group stable.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép