TanroDictionary Sổ từ

institutionalism

/ˌɪnstɪˈtuːʃənələst/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hệ thống các cơ quan.danh từ
  2. Sự tôn trọng các cơ quan.danh từ
  3. Sự tha thiết với thể chế.danh từ

Ví dụ

  1. The school belongs to a large institutionalism.

  2. His institutionalism made him trust the system.

  3. Her institutionalism kept the group stable.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép