Nghĩa tiếng Việt
- Sự thể chế hoá.danh từ
- Sự đưa vào sống trong cơ sở từ thiện.danh từ
Ví dụ
-
The policy led to institutionalization of the service.
-
The child's care required institutionalization.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép