TanroDictionary Sổ từ

instructed

/ɪnˈstrʌktɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của instructđộng từ
  2. Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của instructđộng từ

Ví dụ

  1. The guide instructed us to wait outside.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép