Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của instruct.động từ
Ví dụ
-
He is instructing the class carefully.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪnstrˈʌktɪŋ/
He is instructing the class carefully.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép