Nghĩa tiếng Việt
- Đại vị người dạy.danh từ
- Chức trợ giáo (đại học).danh từ
Ví dụ
-
His instructorship started in the fall term.
-
She worked hard to earn instructorship.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép