Nghĩa tiếng Việt
- Nhạc sĩ biểu diễn.danh từ
- Người theo thuyết công cụ.danh từ
Tiếng Nhật
- 奏者そうしゃngười chơi nhạc cụ
Ví dụ
-
The instrumentalist played a soft melody on the violin.
-
The instrumentalist believed tools shape human action.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép