Nghĩa tiếng Việt
- Tính chất dụng cụ; tính chất công cụ.danh từ
- Phương tiện.danh từ
Ví dụ
-
The tool had clear instrumentaliti for the task.
-
They used various instrumentalities to finish the task.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép