Nghĩa tiếng Việt
- Tính chất dụng cụ; tính chất công cụ.danh từ
- Phương tiện.danh từ
Ví dụ
-
by the instrumentality of
bằng phương tiện, thông qua
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
by the instrumentality of
bằng phương tiện, thông qua
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép