TanroDictionary Sổ từ

insubordination

/ˌɪnsəˌbɔːdɪˈneɪʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự không chịu phục tùng, sự không chịu vâng lời.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. His insubordination caused trouble at work.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép