Nghĩa tiếng Việt
- Tính không có thực.danh từ
- Sự không có thực chất.danh từ
- Sự ít ỏi.danh từ
- Tính không vững chắc, tính mong manh.danh từ
Tiếng Nhật
- 無実むじつsự vô tội, bị vu oan
Ví dụ
-
The rumor had an insubstantialiti feel.
-
There was insubstantialiti in the claim.
-
The report had only insubstantialiti.
-
The bridge had dangerous insubstantialiti.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép