Nghĩa tiếng Việt
- Tính không đủ; sự không đủ, sự thiếu.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The report showed an insufficiency of clean water.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌɪnsəˈfɪʃənsi/
The report showed an insufficiency of clean water.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép