Nghĩa tiếng Việt
- Không đủ, thiếu.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We have insufficient chairs for everyone.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌɪnsəˈfɪʃnt/
We have insufficient chairs for everyone.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép