Nghĩa tiếng Việt
- Sự cô lập, sự cách ly.danh từ
- Sự biến (đất liền) thành một hòn đảo.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Thick insulation keeps the house warm in winter.
-
The island's insulation made travel by boat necessary.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép