Nghĩa tiếng Việt
- Isulin.danh từ
Tiếng Nhật
- インスリンinsulin
Ví dụ
-
She takes insulin before each meal.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɪnsjəlɪn/
She takes insulin before each meal.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép