TanroDictionary Sổ từ

insulter

/ɪnˈsəltɜː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. người lăng mạ, người làm nhục, người sỉ nhục.danh từ

Ví dụ

  1. The insulter left the room in shame.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép