TanroDictionary Sổ từ

insulting

/ɪnˈsʌltɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. hiện tại phân từ của insultđộng từ
  2. Lăng mạ, làm nhục, sỉ nhục.tính từ
  3. Xấc xược.tính từ
  4. phân từ hiện tại của insultđộng từ

Ví dụ

  1. She was insulting him in front of everyone.

  2. His insulting remark hurt her feelings.

  3. The child gave an insulting answer.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép