Nghĩa tiếng Việt
- Tiền đóng bảo hiểm.danh từ
Ví dụ
-
The insurance premium was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ ˈprimiəm/
The insurance premium was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép