Nghĩa tiếng Việt
- Nổi dậy, khởi nghĩa; có tính chất nổi dậy, có tính chất khởi nghĩa.tính từ
- Gây ra cuộc nổi dậy, gây ra cuộc khởi nghĩa.tính từ
- Người nổi dậy, người khởi nghĩa.danh từ
Ví dụ
-
The book described an insurrectionary mood.
-
The leader gave an insurrectionary speech.
-
Each insurrectionary left the hall quietly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép