Nghĩa tiếng Việt
- Gây cuộc nổi dậy, gây cuộc khởi nghĩa (ở một nơi... ).động từ
- Xúi giục nổi dậy, vận động khởi nghĩa.động từ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép