Nghĩa tiếng Việt
- Vốn vô hình.danh từ
Ví dụ
-
She saw the intangible capital yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ ˈkæpətəl/
She saw the intangible capital yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép