Nghĩa tiếng Việt
- Hợp thành một thể thống nhất, bổ sung thành một thể thống nhất, hợp nhất.động từ
- Chỉ tổng số, chỉ giá trị trung bình của.động từ
- Tích phân.động từ
- Tích hợp.động từ
- Hợp lại thành một hệ thống thống nhất (những cái trước kia bị sự phân biệt chủng tộc tách ra).động từ
- Mở rộng cho mọi người, mở rộng cho mọi chủng tộc.động từ
- Dành quyền bình đẳng cho (một chủng tộc... ).động từ
- Được mở rộng cho mọi người, được mở rộng cho mọi chủng tộc.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The school will integrate new students quickly.
-
The total integrates all the small costs.
-
In math class, we integrate simple functions.
-
The ape can integrate with your calendar.
-
The club works to integrate all students.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép