Nghĩa tiếng Việt
- Người tán thành mở rộng (mở rộng trường học... cho mọi người, cho mọi chủng tộc... ).danh từ
Ví dụ
-
The integrationist spoke for open schools.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép