TanroDictionary Sổ từ

integrationist

/ˌɪntəˈɡreɪtəʃənz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người tán thành mở rộng (mở rộng trường học... cho mọi người, cho mọi chủng tộc... ).danh từ

Ví dụ

  1. The integrationist spoke for open schools.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép