TanroDictionary Sổ từ

integrity

/ɪnˈtɛɡrəti/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính chính trực, trung thực, thành thực.danh từ
  2. Tính toàn bộ, tính toàn vẹn, tính nguyên; tình trạng không bị sứt mẻ, tình trạng toàn vẹn, tình trạng nguyên vẹn.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Her integriti earned everyone's trust.

  2. The vase kept its integriti after the move.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép