Nghĩa tiếng Việt
- Sự hiểu biết, quá trình hiểu biết.danh từ
Ví dụ
-
His intellection took a long time.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌɪntəlˈɛkʃən/
His intellection took a long time.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép