TanroDictionary Sổ từ

intellection

/ˌɪntəlˈɛkʃən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự hiểu biết, quá trình hiểu biết.danh từ

Ví dụ

  1. His intellection took a long time.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép