Nghĩa tiếng Việt
- Sự hiểu biết.danh từ
- Khả năng hiểu biết, trí thông minh; trí óc.danh từ
- Tin tức, tình báo; sự thu thập tin tức, sự làm tình báo, sự trao đổi tình báo; sự đánh giá tình hình trên cơ sở tình báo.danh từ
- Cơ quan tình báo.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Her intelligence solved the problem quickly.
-
He has strong intelligence and quick thinking.
-
The team shared intelligence about the market.
-
The intelligence office stayed closed today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép