TanroDictionary Sổ từ

intelligence

/ɪnˈtelɪdʒəns/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự hiểu biết.danh từ
  2. Khả năng hiểu biết, trí thông minh; trí óc.danh từ
  3. Tin tức, tình báo; sự thu thập tin tức, sự làm tình báo, sự trao đổi tình báo; sự đánh giá tình hình trên cơ sở tình báo.danh từ
  4. Cơ quan tình báo.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Her intelligence solved the problem quickly.

  2. He has strong intelligence and quick thinking.

  3. The team shared intelligence about the market.

  4. The intelligence office stayed closed today.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép