Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của intendđộng từ
- Có định ý, có dụng ý, đã được nhằm; chờ đợi.tính từ
- Sắp cưới, đã hứa hôn.tính từ
- Vợ sắp cưới, chồng sắp cưới.danh từ
Ví dụ
-
They intended to leave early.
-
The new policy had the intended effect on sales.
-
He introduced his intended wife to all of his friends.
-
Her intended arrived with flowers.
-
the intended effect
kết quả chờ đợi
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép