Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của intend.động từ
- Tương lai.tính từ
Ví dụ
-
I am intending to leave early tomorrow.
-
He is an intending teacher from our school.
-
an intending teacher
một thầy giáo tương lai
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép