Nghĩa tiếng Việt
- Nghĩa chính thức (do pháp lý quy định).danh từ
Ví dụ
-
The law gives that word its intendment.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪnˈtɛndmənt/
The law gives that word its intendment.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép