Nghĩa tiếng Việt
- Mãnh liệt, dữ dội.D
Tiếng Nhật
- 無性にむしょうにvô cùng, cực kỳ, không cưỡng được
Ví dụ
-
The rain fell intenseli all afternoon.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪnˈtɛntsli/
The rain fell intenseli all afternoon.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép