Nghĩa tiếng Việt
- Sự làm tăng cao lên, sự tăng cường.danh từ
- Sự làm cho mãnh liệt, sự làm cho dữ dội.danh từ
- Sự làm sâu sắc thêm, sự làm mạnh thêm.danh từ
- Sự làm nổi thêm.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The storm showed a clear intensification overnight.
-
There was an intensification of the wind.
-
Her study led to a deep intensification of skill.
-
The lights showed a bright intensification.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép