Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của intensify.động từ
Tiếng Nhật
- 強化きょうかsự tăng cường, củng cố, gia cố
Ví dụ
-
The wind is intensifying as evening comes.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép