TanroDictionary Sổ từ

intensifying

/ɪntˈɛnsɪfˌaɪɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của intensify.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The wind is intensifying as evening comes.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép