Nghĩa tiếng Việt
- cố ý; có chủ đíchadv
- Cố ý, cố tình.D
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The word intentionally is used in English.
-
She intentionalli left the book on the table.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép