TanroDictionary Sổ từ

interactant

/ˌɪntɜːˈæktənt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vật ảnh hưởng lẫn nhau, vật tác động lẫn nhau.danh từ
  2. Phản ứng.danh từ

Ví dụ

  1. Each interactant changed during the experiment.

  2. One interactant reacted faster than the other.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép