Nghĩa tiếng Việt
- Vật ảnh hưởng lẫn nhau, vật tác động lẫn nhau.danh từ
- Phản ứng.danh từ
Ví dụ
-
Each interactant changed during the experiment.
-
One interactant reacted faster than the other.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép