Nghĩa tiếng Việt
- Ảnh hưởng lẫn nhau.tính từ
- Tác động qua lại.tính từ
Ví dụ
-
Their interactional style made the lesson lively.
-
The game depends on interactional teamwork.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép