Nghĩa tiếng Việt
- Tương tác, ảnh hưởng lẫn nhau, tác động qua lại.tính từ
Tiếng Nhật
- インタラクティブtương tác
Ví dụ
-
The ape offers an interactive lesson.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌɪntərˈæktɪv/
The ape offers an interactive lesson.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép