Nghĩa tiếng Việt
- Sự chắn, sự chặn.danh từ
- Tình trạng bị chắn, tình trạng bị chặn.danh từ
- Sự đánh chặn.danh từ
- Sự nghe đài đối phương.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The interception stopped the pass.
-
A sudden interception delayed our plan.
-
His interception saved the team from a goal.
-
They studied interception of enemy messages.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép