Nghĩa tiếng Việt
- Người chặn, cái chắn.danh từ
- , không máy bay đánh chặn (để chặn máy bay địch).danh từ
Ví dụ
-
The guard acted as an interceptor at the gate.
-
The interceptor flew quickly across the sky.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép