Nghĩa tiếng Việt
- Sự can thiệp giúp (ai), (thuộc) sự xin giùm, (thuộc) sự nói giùm.tính từ
- Sự làm môi giới, (thuộc) sự làm trung gian (để hoà giải... ).tính từ
- Sự cầu nguyện hộ.tính từ
Ví dụ
-
Their intercessional efforts calmed the dispute.
-
The intercessional role helped both groups talk.
-
She joined an intercessional prayer group.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép