Nghĩa tiếng Việt
- Sự trao đổi lẫn nhau, sự thay thế lẫn nhau.danh từ
- Sự đổi chỗ cho nhau.danh từ
- Sự xen kẽ nhau.danh từ
- Ngã ba có đường hầm và cầu chui.danh từ
- Trao đổi lẫn nhau, thay thế lẫn nhau.động từ
- Đổi chỗ cho nhau.động từ
- Xen kẽ nhau.động từ
- Xảy ra lần lượt, xảy ra theo lượt; xen kẽ.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
There was an interchange of gifts after class.
-
A quick interchange of seats solved the problem.
-
The song used an interchange of soft and loud parts.
-
We met at the busy interchange near the station.
-
We can interchange the two tools if needed.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép