Nghĩa tiếng Việt
- Sự cấm chỉ, sự bị cấm.danh từ
- Sự khai trừ, sự huyền chức.danh từ
- , (quân sự) sự ngăn chặn (tiếp tế... ) bằng cách bắn phá đường giao thông.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The school issued an interdiction on phones.
-
The interdiction was useful in class.
-
The army used interdiction to block supplies.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép