TanroDictionary Sổ từ

interdiction

/ˌɪntəˈdɪkʃn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự cấm chỉ, sự bị cấm.danh từ
  2. Sự khai trừ, sự huyền chức.danh từ
  3. , (quân sự) sự ngăn chặn (tiếp tế... ) bằng cách bắn phá đường giao thông.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The school issued an interdiction on phones.

  2. The interdiction was useful in class.

  3. The army used interdiction to block supplies.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép