TanroDictionary Sổ từ

interdisciplinary

/ˌɪntəˈdɪsəplɪnəri/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gồm nhiều ngành học thuật.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They attended an interdisciplinary seminar on climate change.

  2. an interdisciplinary seminar

    một cuộc hội nghị chuyên đề gồm nhiều ngành học thuật

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép