Nghĩa tiếng Việt
- Gồm nhiều ngành học thuật.tính từ
Tiếng Nhật
- 学際がくさいliên ngành
Ví dụ
-
They attended an interdisciplinary seminar on climate change.
-
an interdisciplinary seminar
một cuộc hội nghị chuyên đề gồm nhiều ngành học thuật
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép