TanroDictionary Sổ từ

interestedness

/ˈɪntrəstɪdnəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự có lợi ích riêng; sự có liên quan, sự có dính dáng; sự có cổ phần, sự có vốn đầu tư.danh từ
  2. Sự không vô tư, sự cầu lợi.danh từ

Ví dụ

  1. His interestedness in the deal raised concern.

  2. Her interestedness made the choice seem unfair.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép