Nghĩa tiếng Việt
- Sự làm quan tâm, sự làm chú ý; tính chất chú ý.danh từ
Ví dụ
-
The book's interestingness kept me reading late.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɪntərəst/, /ˈɪntəˌrɛstinnəs/
The book's interestingness kept me reading late.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép