TanroDictionary Sổ từ

interference

/ˌɪntəˈfɪərəns/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự gây trở ngại, sự quấy rầy; điều gây trở ngại.danh từ
  2. Sự can thiệp, sự xen vào, sự dính vào.danh từ
  3. Sự giao thoa.danh từ
  4. Sự nhiễu.danh từ
  5. Sự đá chân nọ vào chân kia (ngựa).danh từ
  6. Sự chặn trái phép; sự cản đối phương cho đồng đội dắt bóng lên; sự phạt việc chặn trái phép.danh từ
  7. Sự chạm vào nhau, sự đụng vào nhau; sự đối lập với nhau.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Noise from the street caused interference during class.

  2. I dislike interference in my private work.

  3. Light interference made bright bands on the screen.

  4. Radio interference can make it hard to hear the music.

  5. The horse stumbled because of leg interference.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép