Nghĩa tiếng Việt
- Tạo thành cái phần bên trong, tạo thành một phần trong bản thân con người mình.động từ
Ví dụ
-
Children interiorize values from their families.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép